Cá bò da-Hải sản làm quà ở nha trang

Cá bò da-Hải sản làm quà ở nha trang

1:Giới thiệu về cá bò da

Cá bò da là một loài cá nóc . Loài này còn được biết đến với tên gọi Cá bò giấy hay còn gọi là cá bò một gai lưng. Cá bò da là một trong số những đặc sản được nhiều người ưa thích bởi chúng có thịt thơm ngon, ít xương.

Cá bò da

Thân có hình oval, thoi dài và dẹp bên với miệng nhọn dài, mặt nghiêng, miệng của con lớn lồi lên phía trên, phía dưới lõm. Vảy nhỏ, da nhám, miệng bé, răng dính liền với nhau tạo thành mỏ. Miệng nhỏ mở phía trên đường trung tâm, răng mạnh vừa phải, 6 chiếc ở hàng ngoài của hàm trên, 6 hoặc ít hơn ở hàng ngoài của hàm dưới. Mang mở một khe nhỏ ở bên của bệ ngực. Màu xám nhạt tới nâu xám, chấm nâu và vết nâu ở phía trên, vây lưng và vây hậu môn màu nâu vàng nhẹ, màng đuôi nâu đậm.

á sống ở vùng có đá độ sâu 0 – 50 m, vùng nhiệt đới. Thỉnh thoảng chúng có trong vùng nước cạn cạnh những dốc đá. Một mình hoặc từng đôi, đôi khi nhóm 5 hoặc 6, ít nhất sâu hơn 10 mét.

2:Món ăn từ cá bò da

Cá bò da nướng giấy bạc

Cá bò da nướng giấy bạc

Cá bò da nướng muối ớt

Cá bò da nướng muối ớt

canh chua cá bò da

Canh chua cá bò da

3:Giá trị dinh dưỡng

  • Thông tin về nguồn năng lượng (calories): Thành phần dinh dưỡng trong 100 gram cá bò da 
  • Thông tin chi tiết axit amin: Tryptophan; Threonine; Isoleucine; Serine; Proline; Glycine; Glutamic acid; Aspartic acid; Alanine; Histidine; Valine; Arginine; Tyrosine; Phenylalanine; Cystine; Methionine; Leucine… 
  • Thông tin chi tiết vitamin: Betaine; Choline; Pantothenic Acid B5; Vitamin B12; Folate; Vitamin B6; Niacin B3; Riboflavin B2; Thiamin B1; Vitamin K;  Vitamin E; Vitamin D; Vitamin C; Vitamin A… 
  • Thông tin chi tiết khoáng chất: Calcium (Canxi); Sắt (Iron); Natri (Sodium); Magie (Magnesium); Phốt pho (Phosphorus); Kali (Potassium); Kẽm (Zinc); Đồng (Copper); Mangan (Manganese); Selen (Selenium)… 
  • Thông tin chi tiết chất béo: Béo bão hòa, Trans fat; Cholesterol; Chưa bão hòa đơn; Chưa bão hòa đa; Omega 3; Omega 6…
  • Thông tin chi tiết tinh bột: Chất xơ Fiber; Chất đường Sugar; Đường Sucrose; Đường Glucose; Đường Fructose; Đường Lactose; Đường Maltose; Đường Galactose…
  • Thông tin dinh dưỡng khác: Alcohol; Ash; Caffeine; Theobromine, nước…

4:GIá cả tham khảo

Khoảng  170k/kg. Size 0,7-1kg/con.

Viết bình luận

Plain text

  • Không được dùng mã HTML.
  • Các địa chỉ web và email sẽ tự động được chuyển sang dạng liên kết.
  • Tự động ngắt dòng và đoạn văn.

Filtered HTML

  • Các địa chỉ web và email sẽ tự động được chuyển sang dạng liên kết.
  • Các thẻ HTML được chấp nhận: <a> <em> <strong> <cite> <blockquote> <code> <ul> <ol> <li> <dl> <dt> <dd> <p> <iframe>
  • Tự động ngắt dòng và đoạn văn.
CAPTCHA
Đây là câu hỏi để kiểm tra bạn đang nhập thông tin hay là máy?